Bỏ qua, tới nội dung

宾馆

bīn guǎnㄅㄧㄣ ㄍㄨㄢˇ

Hán Việt: TÂN QUÁN

Phồn thể: 賓館

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

khách sạn, nhà khách

Lượng từ đi kèm: 个、家

Ví dụ

  • 我们住在火车站旁边的宾馆。

    wǒ men zhù zài huǒ chē zhàn páng biān de bīn guǎn.

    Chúng tôi ở khách sạn cạnh ga tàu.

  • 这家宾馆很干净,也不贵。

    zhè jiā bīn guǎn hěn gān jìng, yě bú guì.

    Khách sạn này rất sạch mà cũng không đắt.

  • 你在宾馆订好房间了吗?

    nǐ zài bīn guǎn dìng hǎo fáng jiān le ma?

    Bạn đặt phòng khách sạn xong chưa?

Từ hay nhầm

  • 酒店 — Ngày nay khách sạn cao cấp thường gọi là 酒店; 宾馆 nghe hơi cũ hoặc là nhà khách nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 10 nét

QUÁN · 11 nét