矮
ǎiㄞˇ
Hán Việt: ẢI
Phồn thể: 矮
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, động từ)
thấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn
Ví dụ
我比哥哥矮一点儿。
wǒ bǐ gē ge ǎi yì diǎn ér.
Tôi thấp hơn anh trai một chút.
这张桌子太矮了。
zhè zhāng zhuō zi tài ǎi le.
Cái bàn này thấp quá.
路边有一排矮房子。
lù biān yǒu yì pái ǎi fáng zi.
Bên đường có một dãy nhà thấp.
Từ hay nhầm
- 低 — 矮 dùng cho chiều cao người, nhà, cây; 低 dùng cho vị trí, mức độ (水平低, 声音低). Người thấp: 矮, không nói *低.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ẢI · 13 nét
thấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn