Bỏ qua, tới nội dung

刻

kèㄎㄜˋ

Hán Việt: KHẮC

Phồn thể: 刻

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.qt)

khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm

Nói giờ: 一刻 = 15 phút, 三刻 = 45 phút (không nói 两刻, dùng 半).

Ví dụ

  • 现在是三点一刻。

    xiàn zài shì sān diǎn yí kè.

    Bây giờ là ba giờ mười lăm.

  • 他在木头上刻了自己的名字。

    tā zài mù tou shàng kè le zì jǐ de míng zì.

    Anh ấy khắc tên mình lên mảnh gỗ.

  • 那一刻,我非常感动。

    nà yí kè, wǒ fēi cháng gǎn dòng.

    Khoảnh khắc ấy, tôi vô cùng xúc động.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẮC · 8 nét

khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm