Bỏ qua, tới nội dung

一共

yī gòngㄧ ㄍㄨㄥˋ

Hán Việt: NHẤT CỘNG

Phồn thể: 一共

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ)

tổng cộng, cả thảy

Ví dụ

  • 这些东西一共多少钱?

    zhè xiē dōng xi yí gòng duō shǎo qián?

    Chỗ đồ này tổng cộng bao nhiêu tiền?

  • 我们班一共有三十个学生。

    wǒ men bān yí gòng yǒu sān shí gè xué shēng.

    Lớp chúng tôi tổng cộng có ba mươi học sinh.

  • 这次旅行一共花了五千块。

    zhè cì lǚ xíng yí gòng huā le wǔ qiān kuài.

    Chuyến đi này tổng cộng tốn năm nghìn tệ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

CỘNG · 6 nét

tổng cộng; cùng, chung