Từ vựng HSK 3.0 cấp 3
487 từ
Từ 201–300 trong 487
- 心里xīn liTÂM LÝtrong lòng, trong bụng
- 腿tuǐTHỐIchân (cẳng chân, đùi); chân (bàn, ghế)
- 街jiēNHAIphố, đường phố
- 一边yī biānNHẤT BIÊNvừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía
- 鞋xiéHÀIgiày, dép
- 习惯xí guànTẬP QUÁNthói quen; quen (với)
- 变化biàn huàBIẾN HÓAthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 周末zhōu mòCHU MẠTcuối tuần
- 听说tīng shuōTHÍNH THUYẾTnghe nói
- 直到zhí dàoTRỰC ĐÁOmãi đến, cho đến tận
- 毛MáoMAOlông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
- 忘记wàng jìVONG KÝquên
- 船chuánTHUYỀNthuyền, tàu (thủy)
- 养yǎngDƯỠNGnuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn
- 鸡jīKÊgà
- 遍biànBIẾNlượng từ: lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
- 打算dǎ suànĐẢ TOÁNdự định, định; kế hoạch, dự tính
- 室ShìTHẤTphòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)
- 极jíCỰCcực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm
- 咱们zán menchúng ta, mình (gồm cả người nói và người nghe)
- 小心xiǎo xīnTIỂU TÂMcẩn thận, coi chừng; chú ý
- 怎么办zěn me bànlàm sao bây giờ, phải làm thế nào
- 动物dòng wùĐỘNG VẬTđộng vật, con vật
- 不行bù xíngBẤT HÀNHkhông được, không xong; kém, không giỏi; (sau 得) cực kỳ
- 饿èNGẠđói; bỏ đói
- 树shùTHỤcây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng
- 水平shuǐ píngTHỦY BÌNHtrình độ, mức độ; nằm ngang
- 借jièTÁmượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)
- 东DōngĐÔNGphía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 头发tóu faĐẦU PHÁTtóc (trên đầu)
- 封FēngPHONGlượng từ: lá, bức (thư, email); niêm phong, đóng kín; họ Phong
- 害怕hài pàHẠI PHẠsợ, sợ hãi
- 季JìQUÝmùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý
- 大概dà gàiĐẠI KHÁIkhoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 蓝LánLAMxanh lam, xanh da trời; họ Lam
- 纸zhǐCHỈgiấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)
- 照顾zhào guCHIẾU CỐchăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cố
- 文化wén huàVĂN HÓAvăn hóa; trình độ học vấn
- 急jíCẤPgấp, khẩn cấp; vội; sốt ruột, lo lắng; nóng nảy
- 丢diūĐÂUmất, đánh rơi; vứt, ném; bỏ lại
- 奇怪qí guàiKỲ QUÁIlạ, kỳ lạ, kỳ quặc; lấy làm lạ
- 礼物lǐ wùLỄ VẬTquà, quà tặng
- 最好zuì hǎoTỐI HẢOtốt nhất; tốt nhất là, nên
- 南NánNAMphía nam, hướng nam; họ Nam
- 出发chū fāXUẤT PHÁTxuất phát, khởi hành, lên đường
- 提高tí gāoĐỀ CAOnâng cao, tăng, cải thiện
- 满意mǎn yìMÃN Ýhài lòng, vừa ý, thỏa mãn
- 旧jiùCỰUcũ; trước đây
- 司机sī jīTI CƠtài xế, lái xe
- 北běiBẮCphía bắc, hướng bắc
- 好多hǎo duōHẢO ĐArất nhiều, bao nhiêu là; (so sánh) hơn nhiều
- 经理jīng lǐKINH LÝgiám đốc, quản lý, trưởng phòng
- 兴趣xìng qùHỨNG THÚhứng thú, sở thích
- 员yuánVIÊNngười, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)
- 见面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp mặt, gặp nhau
- 成绩chéng jìTHÀNH TÍCHthành tích, kết quả, điểm số
- 中间zhōng jiānTRUNG GIANở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 女生nǚ shēngNỮ SINHnữ sinh; con gái, cô gái (trẻ)
- 聪明cōng mingTHÔNG MINHthông minh, sáng dạ
- 地点dì diǎnĐỊA ĐIỂMđịa điểm, nơi chốn
- 语言yǔ yánNGỮ NGÔNngôn ngữ
- 网站wǎng zhànVÕNG TRẠMtrang web, website
- 灯dēngĐĂNGđèn
- 太阳tài yangTHÁI DƯƠNGmặt trời; ánh nắng
- 方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNtiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 爬páBÀbò; leo, trèo
- 差不多chà bu duōSAI BẤT ĐAgần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 冰bīngBĂNGbăng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)
- 糖tángĐƯỜNGđường; kẹo
- 以下yǐ xiàDĨ HẠdưới, trở xuống; sau đây, dưới đây
- 合适hé shìHỢP THÍCHvừa, hợp, thích hợp
- 号码hào mǎHIỆU MÃsố (điện thoại, phòng…), mã số
- 出生chū shēngXUẤT SINHsinh ra, ra đời
- 生气shēng qìSINH KHÍtức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 以上yǐ shàngDĨ THƯỢNGtrên, trở lên; trên đây, nêu trên
- 名单míng dānDANH ĐƠNdanh sách (tên người)
- 公园gōng yuánCÔNG VIÊNcông viên
- 热情rè qíngNHIỆT TÌNHnhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 到处dào chùĐÁO XỨkhắp nơi, chỗ nào cũng
- 的话de huàtrợ từ giả định: nếu… thì (đặt cuối mệnh đề điều kiện)
- 骑qíKỴcưỡi; đi, lái (xe đạp, xe máy, ngựa)
- 报纸bào zhǐBÁO CHỈbáo (giấy); giấy báo
- 河héHÀsông
- 搬bānBANchuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn
- 练liànLUYỆNluyện, tập, rèn luyện
- 聊liáoLIÊUtán gẫu, nói chuyện phiếm
- 同事tóng shìĐỒNG SỰđồng nghiệp
- 体育tǐ yùTHỂ DỤCthể thao; thể dục (môn học)
- 大人dà renĐẠI NHÂNngười lớn; (cổ) đại nhân (tôn xưng quan chức, bề trên)
- 角jiǎoGIÁCgóc; sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 tệ)
- 老人lǎo rénLÃO NHÂNngười già, cụ già; ông bà, cha mẹ già
- 胖pàngBÀNbéo, mập
- 页yèHIỆTlượng từ: trang (sách, vở); trang (web)
- 不见bù jiànBẤT KIẾNkhông gặp; biến mất, không thấy đâu
- 干净gān jìngCAN TỊNHsạch, sạch sẽ; (làm) sạch sành sanh, hết sạch
- 放心fàng xīnPHÓNG TÂMyên tâm
- 草cǎoTHẢOcỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
- 甜tiánĐIỀMngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào
- 安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 牙yáNHArăng; ngà (voi)