Bỏ qua, tới nội dung

新鲜

xīn xiānㄒㄧㄣ ㄒㄧㄢ

Hán Việt: TÂN TIÊN

Phồn thể: 新鮮

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(tính từ)

tươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ

Ví dụ

  • 这些水果都很新鲜。

    zhè xiē shuǐ guǒ dōu hěn xīn xiān.

    Chỗ hoa quả này đều rất tươi.

  • 早上的空气特别新鲜。

    zǎo shàng de kōng qì tè bié xīn xiān.

    Không khí buổi sáng đặc biệt trong lành.

  • 第一次出国,什么都觉得很新鲜。

    dì yī cì chū guó, shén me dōu jué de hěn xīn xiān.

    Lần đầu ra nước ngoài, cái gì cũng thấy mới lạ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

TIÊN · 14 nét

ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)