Bỏ qua, tới nội dung

拍照

pāi zhàoㄆㄞ ㄓㄠˋ

Hán Việt: PHÁCH CHIẾU

Phồn thể: 拍照

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chụp ảnh

Động từ ly hợp: 拍张照, 拍了照. Đồng nghĩa: 照相.

Ví dụ

  • 这里可以拍照吗?

    zhè lǐ kě yǐ pāi zhào ma?

    Ở đây có được chụp ảnh không?

  • 我们在湖边拍照吧。

    wǒ men zài hú biān pāi zhào ba.

    Chúng ta chụp ảnh bên hồ nhé.

  • 请帮我们拍照,好吗?

    qǐng bāng wǒ men pāi zhào, hǎo ma?

    Chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁCH · 8 nét

vỗ, đập; chụp (ảnh), quay (phim); vợt (bóng bàn, cầu lông); nhịp (âm nhạc)

CHIẾU · 13 nét

chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo