Bỏ qua, tới nội dung

尝

chángㄔㄤˊ

Hán Việt: THƯỜNG

Phồn thể: 嘗

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

nếm, ăn thử; trải qua

Hay lặp lại để nói nhẹ nhàng: 尝尝, 尝一尝.

Ví dụ

  • 你尝尝这个菜,很好吃。

    nǐ cháng cháng zhè ge cài, hěn hǎo chī.

    Bạn nếm thử món này đi, ngon lắm.

  • 我想尝一下越南的咖啡。

    wǒ xiǎng cháng yí xià yuè nán de kā fēi.

    Tôi muốn thử cà phê Việt Nam.

  • 他尝到了成功的快乐。

    tā cháng dào le chéng gōng de kuài lè.

    Anh ấy đã nếm trải niềm vui thành công.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỜNG · 9 nét

nếm, ăn thử; trải qua