Bỏ qua, tới nội dung

北方

běi fāngㄅㄟˇ ㄈㄤ

Hán Việt: BẮC PHƯƠNG

Phồn thể: 北方

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, từ chỉ phương vị)

phía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)

Ví dụ

  • 北方人喜欢吃面食。

    běi fāng rén xǐ huan chī miàn shí.

    Người miền Bắc thích ăn đồ làm từ bột mì.

  • 北方的冬天常常下雪。

    běi fāng de dōng tiān cháng cháng xià xuě.

    Mùa đông miền Bắc thường có tuyết.

  • 他是北方人,个子很高。

    tā shì běi fāng rén, gè zi hěn gāo.

    Anh ấy là người miền Bắc, dáng người rất cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẮC · 5 nét

phía bắc, hướng bắc

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)