阿姨
ā yíㄚ ㄧˊ
Hán Việt: A DI
Phồn thể: 阿姨
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
dì; cô, bác (gọi phụ nữ trạc tuổi bố mẹ); cô giữ trẻ, người giúp việc
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
阿姨,您好!
ā yí, nín hǎo!
Cháu chào cô ạ!
我们家请了一个阿姨做饭。
wǒ men jiā qǐng le yí gè ā yí zuò fàn.
Nhà tôi thuê một cô giúp việc nấu cơm.
这位阿姨是我妈妈的同事。
zhè wèi ā yí shì wǒ mā ma de tóng shì.
Cô này là đồng nghiệp của mẹ tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
A · 7 nét
DI · 9 nét