Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 1001–1100 trong 1295
- 壶húHỒấm; bình; lượng từ: ấm, bình (trà, nước, rượu)
- 浇jiāoKIÊUtưới; dội, rưới (chất lỏng)
- 生动shēng dòngSINH ĐỘNGsinh động; sống động
- 步骤bù zhòuBỘ SẬUbước; trình tự; các bước tiến hành
- 乙yǐẤTẤt (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)
- 梨líLÊquả lê
- 人事rén shìNHÂN SỰnhân sự; việc đời, sự đời
- 热心rè xīnNHIỆT TÂMnhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 郊区jiāo qūGIAO KHUngoại ô, vùng ven, ngoại thành
- 蜡烛là zhúLẠP CHÚCnến; đèn cầy
- 纷纷fēn fēnPHÂN PHÂNlần lượt, tới tấp; nhao nhao; rơi lả tả
- 单元dān yuánĐƠN NGUYÊNbài, đơn vị bài học; đơn nguyên (cầu thang/lối vào của tòa nhà chung cư)
- 打招呼dǎ zhāo huĐẢ CHIÊU HÔchào hỏi; báo trước, thông báo trước
- 缘故yuán gùDUYÊN CỐduyên cớ; nguyên do; lý do
- 流传liú chuánLƯU TRUYỀNlưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 海关hǎi guānHẢI QUANhải quan
- 简历jiǎn lìGIẢN LỊCHsơ yếu lý lịch; CV
- 自觉zì juéTỰ GIÁCtự giác; tự nhận thấy
- 醋cùTHỐgiấm; (nghĩa bóng) ghen (trong tình yêu)
- 夸kuāKHOAkhen; khoe khoang; nói quá
- 嗓子sǎng ziTẢNG TỬhọng; cổ họng; giọng
- 专心zhuān xīnCHUYÊN TÂMchuyên tâm; tập trung
- 中介zhōng jièTRUNG GIỚItrung gian; môi giới; công ty môi giới
- 征求zhēng qiúTRƯNG CẦUtrưng cầu; xin (ý kiến); lấy ý kiến
- 救护车jiù hù chēCỨU HỘ XAxe cứu thương
- 键盘jiàn pánKIỆN BÀNbàn phím
- 蜜蜂mì fēngMẬT PHONGcon ong mật
- 实用shí yòngTHỰC DỤNGthực dụng; thiết thực; hữu dụng
- 繁荣fán róngPHỒN VINHphồn vinh; thịnh vượng; làm cho phát triển
- 册cèSÁCHlượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập
- 被子bèi ziBỊ TỬchăn; mền
- 车库chē kùXA KHỐnhà để xe; gara
- 宁可nìng kěNINH KHẢthà; thà rằng
- 迫切pò qièBỨC THIẾTcấp bách; bức thiết; tha thiết
- 打交道dǎ jiāo dàoĐẢ GIAO ĐẠOtiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
- 用途yòng túDỤNG ĐỒcông dụng; mục đích sử dụng
- 当代dāng dàiĐƯƠNG ĐẠIđương đại; thời nay
- 零件líng jiànLINH KIỆNlinh kiện; phụ tùng; chi tiết máy
- 雇佣gù yōngCỐ DONGthuê (người làm); tuyển dụng
- 招待zhāo dàiCHIÊU ĐÃIchiêu đãi; tiếp đãi; tiếp đón
- 关怀guān huáiQUAN HOÀIquan tâm; chăm lo; sự quan tâm
- 称赞chēng zànXƯNG TÁNkhen ngợi, tán dương; lời khen
- 不得了bù dé liǎoBẤT ĐẮC LIỄUnguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng
- 时髦shí máoTHỜI MAOhợp thời trang, mốt, sành điệu
- 拥挤yōng jǐỦNG TỄđông đúc, chen chúc; chen lấn
- 预报yù bàoDỰ BÁOdự báo; bản tin dự báo
- 支票zhī piàoCHI PHIẾUséc, chi phiếu
- 点心diǎn xinĐIỂM TÂMbánh ngọt, đồ ăn nhẹ; điểm tâm (dimsum)
- 光临guāng línQUANG LÂM(lịch sự) ghé thăm, quang lâm, đến dự
- 逐步zhú bùTRỤC BỘtừng bước, dần dần
- 硬币yìng bìNGẠNH TỆtiền xu, đồng xu
- 常识cháng shíTHƯỜNG THỨCthường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thường
- 可见kě jiànKHẢ KIẾNcó thể thấy (rằng), đủ thấy; nhìn thấy được
- 凡是fán shìPHÀM THỊphàm là, hễ là, tất cả những gì
- 无奈wú nàiVÔ NẠIbất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 小麦xiǎo màiTIỂU MẠCHlúa mì
- 木头mù touMỘC ĐẦUgỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người đần, đầu đất
- 格外gé wàiCÁCH NGOẠIđặc biệt, hết sức, khác thường
- 大象dà xiàngĐẠI TƯỢNGcon voi
- 讲座jiǎng zuòGIẢNG TỌAbuổi tọa đàm, bài giảng chuyên đề, buổi thuyết trình
- 残疾cán jíTÀN TẬTtàn tật, khuyết tật
- 迷路mí lùMÊ LỘlạc đường
- 英俊yīng jùnANH TUẤNanh tuấn, đẹp trai, khôi ngô
- 舍不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc (không muốn rời xa, không muốn bỏ ra)
- 日程rì chéngNHẬT TRÌNHlịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)
- 景色jǐng sèCẢNH SẮCphong cảnh, cảnh sắc
- 零食líng shíLINH THỰCđồ ăn vặt
- 因而yīn érNHÂN NHIvì thế, do đó, cho nên (văn viết)
- 融化róng huàDUNG HÓAtan, tan chảy (băng tuyết); hòa tan
- 巧妙qiǎo miàoXẢO DIỆUkhéo léo, tài tình, xảo diệu
- 付款fù kuǎnPHÓ KHOẢNtrả tiền, thanh toán
- 眉毛méi maoMI MAOlông mày
- 痛快tòng kuàiTHỐNG KHOÁIvui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát
- 美术měi shùMỸ THUẬTmỹ thuật, hội họa
- 家务jiā wùGIA VỤviệc nhà
- 海鲜hǎi xiānHẢI TIÊNhải sản
- 描写miáo xiěMIÊU TẢmiêu tả, mô tả (bằng văn chương)
- 窗帘chuāng liánSONG LIÊMrèm cửa sổ
- 武术wǔ shùVÕ THUẬTvõ thuật
- 开幕式kāi mù shìKHAI MẠC THỨClễ khai mạc
- 鸽子gē ziCÁP TỬchim bồ câu
- 舅舅jiù jiuCỮU CỮUcậu (anh/em trai của mẹ)
- 主观zhǔ guānCHỦ QUANchủ quan
- 缩短suō duǎnSÚC ĐOẢNrút ngắn, thu ngắn
- 房东fáng dōngPHÒNG ĐÔNGchủ nhà (cho thuê)
- 长途cháng túTRƯỜNG ĐỒđường dài
- 广大guǎng dàQUẢNG ĐẠIrộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 剪刀jiǎn dāoTIỄN ĐAOcái kéo
- 合影hé yǐngHỢP ẢNHchụp ảnh chung; ảnh chụp chung
- 议论yì lùnNGHỊ LUẬNbàn tán, bàn luận; lời bàn tán
- 操心cāo xīnTHAO TÂMlo lắng, bận tâm, nhọc lòng
- 熟练shú liànTHỤC LUYỆNthành thạo, thuần thục
- 上当shàng dàngTHƯỢNG ĐÁNGbị lừa, mắc lừa
- 过期guò qīQUÁ KỲquá hạn, hết hạn
- 及格jí géCẬP CÁCHđạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)
- 谦虚qiān xūKHIÊM HƯkhiêm tốn, khiêm nhường
- 讲究jiǎng jiuGIẢNG CỨUchú trọng, coi trọng; cầu kỳ, kỹ tính; điều cần chú ý
- 测验cè yànTRẮC NGHIỆMbài kiểm tra; kiểm tra, sát hạch
- 丙bǐngBÍNHBính (can thứ ba trong Thiên can); thứ ba (sau 甲, 乙)
- 发票fā piàoPHÁT PHIẾUhóa đơn (hóa đơn tài chính, hóa đơn VAT)