宁可
nìng kěㄋㄧㄥˋ ㄎㄜˇ
Hán Việt: NINH KHẢ
Phồn thể: 寧可
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, liên từ)
thà; thà rằng
Cấu trúc: 宁可 A 也不 B (thà A chứ không B) / 宁可 A 也要 B (thà A cũng phải B).
Ví dụ
我宁可走路,也不想挤公交车。
wǒ nìng kě zǒu lù, yě bù xiǎng jǐ gōng jiāo chē.
Tôi thà đi bộ còn hơn chen chúc trên xe buýt.
宁可多花点钱,也要买好的。
nìng kě duō huā diǎn qián, yě yào mǎi hǎo de.
Thà tốn thêm chút tiền cũng phải mua đồ tốt.
他宁可自己吃亏,也不让朋友为难。
tā nìng kě zì jǐ chī kuī, yě bú ràng péng you wéi nán.
Anh ấy thà mình chịu thiệt chứ không để bạn khó xử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NINH · 5 nét
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định