Bỏ qua, tới nội dung

开幕式

kāi mù shìㄎㄞ ㄇㄨˋ ㄕˋ

Hán Việt: KHAI MẠC THỨC

Phồn thể: 開幕式

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

lễ khai mạc

Trái nghĩa: 闭幕式 (lễ bế mạc).

Ví dụ

  • 运动会的开幕式非常精彩。

    yùn dòng huì de kāi mù shì fēi cháng jīng cǎi.

    Lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.

  • 很多人在电视上看开幕式。

    hěn duō rén zài diàn shì shàng kàn kāi mù shì.

    Rất nhiều người xem lễ khai mạc trên truyền hình.

  • 开幕式上,校长讲了话。

    kāi mù shì shàng, xiào zhǎng jiǎng le huà.

    Tại lễ khai mạc, hiệu trưởng đã phát biểu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

MẠC · 13 nét

THỨC · 6 nét

kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức