Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 1101–1200 trong 1295
- 抽屉chōu tiTRỪU THẾngăn kéo
- 叙述xù shùTỰ THUẬTtự thuật, kể lại, trình bày; lời kể
- 傍晚bàng wǎnBÀNG VÃNchiều tối, lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn
- 胡说hú shuōHỒ THUYẾTnói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
- 匆忙cōng mángTHÔNG MANGvội vàng, vội vã, hấp tấp
- 不要紧bù yào jǐnBẤT YẾU KHẨNkhông sao, không hề gì, không quan trọng
- 狡猾jiǎo huáGIẢO HOẠTxảo quyệt, gian xảo, ranh mãnh
- 行人xíng rénHÀNH NHÂNngười đi đường, người đi bộ
- 初级chū jíSƠ CẤPsơ cấp, cấp thấp, ban đầu
- 小吃xiǎo chīTIỂU NGẬTmón ăn vặt, món ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
- 信封xìn fēngTÍN PHONGphong bì
- 光滑guāng huáQUANG HOẠTnhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
- 发抖fā dǒuPHÁT ĐẨUrun, run rẩy
- 灰尘huī chénHÔI TRẦNbụi, bụi bặm
- 盼望pàn wàngPHÁN VỌNGmong mỏi, trông mong, ngóng chờ
- 轮流lún liúLUÂN LƯUluân phiên, thay phiên nhau
- 硬件yìng jiànNGẠNH KIỆNphần cứng; cơ sở vật chất
- 改正gǎi zhèngCẢI CHÍNHsửa chữa, sửa (lỗi sai)
- 结实jiē shiKẾT THỰCchắc chắn, bền; khỏe mạnh, rắn chắc
- 幸亏xìng kuīHẠNH KHUYmay mà, may sao, cũng may
- 明信片míng xìn piànMINH TÍN PHIẾNbưu thiếp
- 爱护ài hùÁI HỘyêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc
- 黄瓜huáng guāHOÀNG QUAdưa chuột, dưa leo
- 姑姑gū guCÔ CÔcô (chị/em gái của bố)
- 悲观bēi guānBI QUANbi quan
- 祖先zǔ xiānTỔ TIÊNtổ tiên
- 肥皂féi zàoPHÌ TẠOxà phòng
- 委屈wěi quỦY KHUẤTtủi thân, oan ức; làm cho (ai) chịu thiệt, tủi thân
- 作文zuò wénTÁC VĂNbài văn, tập làm văn; viết văn
- 本领běn lǐngBẢN LĨNHbản lĩnh, tài năng, kỹ năng
- 勤奋qín fènCẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng
- 寿命shòu mìngTHỌ MỆNHtuổi thọ
- 体积tǐ jīTHỂ TÍCHthể tích, kích thước
- 动画片dòng huà piànĐỘNG HỌA PHIẾNphim hoạt hình
- 周到zhōu dàoCHU ĐÁOchu đáo, tận tình
- 操场cāo chǎngTHAO TRƯỜNGsân trường, sân tập, sân vận động
- 难看nán kànNAN KHÁNxấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 罐头guàn touQUÁN ĐẦUđồ hộp, hộp (thực phẩm đóng hộp)
- 尖锐jiān ruìTIÊM DUỆsắc nhọn; gay gắt, sắc bén (lời lẽ, mâu thuẫn); chói tai
- 皮鞋pí xiéBÌ HÀIgiày da
- 酱油jiàng yóuTƯƠNG DUxì dầu, nước tương
- 艰巨jiān jùGIAN CỰgian khổ, nặng nề, khó khăn to lớn (nhiệm vụ)
- 陆地lù dìLỤC ĐỊAđất liền, lục địa
- 滑冰huá bīngHOẠT BĂNGtrượt băng
- 惭愧cán kuìTÀM QUÝhổ thẹn, xấu hổ, áy náy
- 交际jiāo jìGIAO TẾgiao tiếp, giao tế, xã giao
- 字幕zì mùTỰ MẠCphụ đề
- 振动zhèn dòngCHẤN ĐỘNGrung, rung động, dao động
- 感想gǎn xiǎngCẢM TƯỞNGcảm tưởng, cảm nghĩ
- 邮局yóu júBƯU CỤCbưu điện
- 执照zhí zhàoCHẤP CHIẾUgiấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 提倡tí chàngĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích, cổ vũ
- 概括gài kuòKHÁI QUÁTkhái quát, tóm tắt; nói chung, vắn tắt
- 坦率tǎn shuàiTHẢN SUẤTthẳng thắn, bộc trực
- 均匀jūn yúnQUÂN QUÂNđều, đồng đều, cân đối
- 火柴huǒ cháiHỎA SÀIque diêm, diêm
- 收据shōu jùTHU CỨbiên lai, giấy biên nhận
- 诚恳chéng kěnTHÀNH KHẨNthành khẩn, chân thành
- 多亏duō kuīĐA KHUYnhờ có, may nhờ
- 姥姥lǎo laoLÃO LÃO(khẩu ngữ, miền Bắc TQ) bà ngoại
- 桔子jú ziQUẤT TỬquả quýt (cũng viết 橘子)
- 丝绸sī chóuTI TRÙlụa, tơ lụa
- 转告zhuǎn gàoCHUYỂN CÁOchuyển lời, nhắn lại (cho người khác)
- 调皮tiáo píĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch
- 麦克风mài kè fēngmicro (phiên âm từ microphone)
- 公元gōng yuánCÔNG NGUYÊNcông nguyên (năm sau Công nguyên)
- 戒烟jiè yānGIỚI YÊNcai thuốc lá, bỏ thuốc
- 健身房jiàn shēn fángKIỆN THÂN PHÒNGphòng tập thể hình, phòng gym
- 游览yóu lǎnDU LÃMtham quan, du ngoạn, đi ngắm cảnh
- 抽象chōu xiàngTRỪU TƯỢNGtrừu tượng
- 悠久yōu jiǔDU CỬUlâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)
- 陆续lù xùLỤC TỤClần lượt, lục tục (người này nối tiếp người kia)
- 试卷shì juànTHÍ QUYỂNbài thi, đề thi (tờ giấy làm bài)
- 应聘yìng pìnỨNG SÍNHứng tuyển, xin việc
- 责备zé bèiTRÁCH BỊtrách mắng, trách móc, khiển trách
- 刻苦kè kǔKHẮC KHỔchăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)
- 单调dān diàoĐƠN ĐIỆUđơn điệu, tẻ nhạt
- 除夕Chú xīTRỪ TỊCHđêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
- 管子guǎn ziQUẢN TỬống, ống dẫn; ống hút
- 矿泉水kuàng quán shuǐKHOÁNG TUYỀN THỦYnước khoáng, nước suối đóng chai
- 小气xiǎo qìTIỂU KHÍkeo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen
- 再三zài sānTÁI TAMnhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 不耐烦bù nài fánBẤT NẠI PHIỀNmất kiên nhẫn, sốt ruột, bực bội
- 零钱líng qiánLINH TIỀNtiền lẻ; tiền tiêu vặt
- 磁带cí dàiTỪ ĐỚIbăng từ, băng cát-xét
- 平方píng fāngBÌNH PHƯƠNGbình phương; mét vuông (nói tắt của 平方米)
- 嚷rǎngNHƯỢNGla, hét, kêu ầm lên; làm ầm ĩ
- 果实guǒ shíQUẢ THỰCquả, trái (của cây); thành quả
- 日历rì lìNHẬT LỊCHlịch (tờ lịch, lịch treo/để bàn)
- 往返wǎng fǎnVÃNG PHẢNđi và về, khứ hồi; đi đi lại lại
- 灾害zāi hàiTAI HẠIthiên tai, tai họa
- 碰见pèng jiànBÍNH KIẾNtình cờ gặp, gặp phải
- 内科nèi kēNỘI KHOAkhoa nội (y học)
- 轻视qīng shìKHINH THỊcoi thường, xem nhẹ, khinh thường
- 排球pái qiúBÀI CẦUbóng chuyền
- 样式yàng shìDẠNG THỨCkiểu dáng, mẫu mã, kiểu
- 疼爱téng àiĐÔNG ÁIthương yêu, cưng chiều (người trên với người dưới)
- 吃亏chī kuīNGẬT KHUYchịu thiệt, bị thiệt, lỗ; ở thế bất lợi
- 苗条miáo tiaoMIÊU ĐIỀUthon thả, mảnh mai (dáng người, thường nói về phụ nữ)
- 连续剧lián xù jùLIÊN TỤC KỊCHphim truyền hình nhiều tập, phim bộ