Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 801–900 trong 1295
- 实践shí jiànTHỰC TIỄNthực tiễn, thực hành; đưa vào thực tế, thực hiện
- 小偷xiǎo tōuTIỂU THÂUkẻ trộm, tên trộm
- 坚决jiān juéKIÊN QUYẾTkiên quyết, cương quyết
- 从前cóng qiánTÒNG TIỀNtrước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 日常rì chángNHẬT THƯỜNGhằng ngày, thường ngày
- 老实lǎo shiLÃO THỰCthật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 预防yù fángDỰ PHÒNGphòng ngừa, đề phòng, dự phòng
- 效率xiào lǜHIỆU SUẤThiệu suất, hiệu quả (làm việc)
- 情景qíng jǐngTÌNH CẢNHcảnh tượng, quang cảnh; tình cảnh, tình huống
- 必然bì ránTẤT NHIÊNtất nhiên, tất yếu, chắc chắn sẽ
- 摘zhāiTRÍCHhái (hoa, quả); tháo, bỏ (kính, mũ); trích (đoạn văn)
- 皇帝huáng dìHOÀNG ĐẾhoàng đế, vua
- 业余yè yúNGHIỆP DƯngoài giờ làm việc, lúc rảnh; nghiệp dư, không chuyên
- 古老gǔ lǎoCỔ LÃOcổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 倒霉dǎo méiĐẢO MÔIxui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
- 胳膊gē boCÁCH BÁCcánh tay
- 对比duì bǐĐỐI TỶso sánh, đối chiếu; sự tương phản; tỉ lệ
- 危害wēi hàiNGUY HẠInguy hại, gây hại, làm hại; tác hại
- 手续shǒu xùTHỦ TỤCthủ tục
- 争论zhēng lùnTRANH LUẬNtranh luận, cãi nhau; cuộc tranh luận
- 休闲xiū xiánHƯU NHÀNnghỉ ngơi, giải trí, thư giãn; (đồ) thường ngày
- 签字qiān zìTHIÊM TỰký tên, ký; chữ ký
- 戏剧xì jùHÍ KỊCHkịch, sân khấu, hí kịch; vở kịch
- 难怪nán guàiNAN QUÁIthảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 围绕wéi ràoVI NHIỄUvây quanh, xoay quanh; xoay quanh (một vấn đề, chủ đề)
- 隔壁gé bìCÁCH BÍCHnhà bên cạnh, phòng bên cạnh; hàng xóm sát vách
- 歪wāiOAIlệch, xiêu vẹo, nghiêng; không đứng đắn, xấu (ý, cách)
- 外交wài jiāoNGOẠI GIAOngoại giao
- 缩小suō xiǎoSÚC TIỂUthu nhỏ, rút ngắn, thu hẹp
- 偶然ǒu ránNGẪU NHIÊNngẫu nhiên, tình cờ
- 规矩guī juQUY CỦquy tắc, phép tắc, lề lối; đứng đắn, ngoan, nề nếp
- 模糊mó huMÔ HỒmờ, mờ nhạt, không rõ; mơ hồ; làm mờ
- 差别chā biéSAI BIỆTsự khác biệt, sự chênh lệch
- 赞成zàn chéngTÁN THÀNHtán thành, đồng ý, ủng hộ
- 复制fù zhìPHỤC CHẾsao chép, copy, nhân bản; phục chế
- 消化xiāo huàTIÊU HÓAtiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
- 录音lù yīnLỤC ÂMghi âm; bản ghi âm
- 接待jiē dàiTIẾP ĐÃItiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
- 疑问yí wènNGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc, điều nghi ngờ
- 包裹bāo guǒBAO KHỎAbưu kiện, gói hàng; bọc, gói
- 真理zhēn lǐCHÂN LÝchân lý, sự thật
- 客观kè guānKHÁCH QUANkhách quan
- 善于shàn yúTHIỆN Ưgiỏi về, có tài, khéo (làm gì)
- 丝毫sī háoTI HÀOmảy may, chút xíu, một chút (thường dùng trong câu phủ định)
- 应用yìng yòngỨNG DỤNGứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 包含bāo hánBAO HÀMbao gồm, bao hàm, chứa đựng
- 过敏guò mǐnQUÁ MẪNdị ứng; quá nhạy cảm
- 电台diàn táiĐIỆN ĐÀIđài phát thanh; máy thu phát vô tuyến
- 总理zǒng lǐTỔNG LÝthủ tướng
- 骨头gǔ touCỐT ĐẦUxương; (nghĩa bóng) cốt cách, khí phách
- 宝贵bǎo guìBẢO QUÝquý báu, quý giá; quý trọng
- 进口jìn kǒuTIẾN KHẨUnhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 睁zhēngTRANHmở (mắt)
- 工程师gōng chéng shīCÔNG TRÌNH SƯkỹ sư
- 土豆tǔ dòuTHỔ ĐẬUkhoai tây; (Đài Loan) lạc, đậu phộng
- 展览zhǎn lǎnTRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày; cuộc triển lãm
- 客厅kè tīngKHÁCH SẢNHphòng khách
- 完善wán shànHOÀN THIỆNhoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 参考cān kǎoTHAM KHẢOtham khảo
- 拦lánLANchặn, cản, ngăn lại; vẫy (xe)
- 重量zhòng liàngTRỌNG LƯỢNGtrọng lượng, cân nặng
- 缓解huǎn jiěHOÃN GIẢIgiảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏa
- 多余duō yúĐA DƯthừa, dư thừa, không cần thiết
- 发达fā dáPHÁT ĐẠTphát triển, phát đạt (kinh tế, khoa học…)
- 自私zì sīTỰ TƯích kỷ
- 爱心ài xīnÁI TÂMlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương; (hình) trái tim ♥
- 撕sīTÊxé
- 天真tiān zhēnTHIÊN CHÂNngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô
- 沙漠shā mòSA MẠCsa mạc
- 语气yǔ qìNGỮ KHÍgiọng điệu, ngữ khí; (ngữ pháp) thức, ngữ khí
- 形状xíng zhuàngHÌNH TRẠNGhình dạng, hình dáng
- 披pīPHIkhoác (lên vai); xõa (tóc)
- 学期xué qīHỌC KỲhọc kỳ
- 皇后huáng hòuHOÀNG HẬUhoàng hậu
- 了不起liǎo bu qǐLIỄU BẤT KHỞIgiỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm
- 证件zhèng jiànCHỨNG KIỆNgiấy tờ (tùy thân), chứng từ
- 幼儿园yòu ér yuánẤU NHI VIÊNtrường mẫu giáo, nhà trẻ
- 罪犯zuì fànTỘI PHẠMtội phạm, phạm nhân
- 煎jiānTIỄNrán, chiên (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)
- 影子yǐng ziẢNH TỬbóng, cái bóng; hình bóng; dấu vết
- 延长Yán chángDIÊN TRƯỜNGkéo dài, gia hạn (thời gian, đường…)
- 地道dì daoĐỊA ĐẠOchính gốc, chính hiệu, chuẩn; (làm việc) chu đáo, đúng mực
- 数码shù mǎSỐ MÃkỹ thuật số; con số, chữ số
- 盆pénBỒNchậu, bồn; lượng từ: chậu (đựng nước, cây cảnh…)
- 实习shí xíTHỰC TẬPthực tập; kỳ thực tập
- 性质xìng zhìTÍNH CHẤTtính chất, bản chất (của sự việc)
- 神话shén huàTHẦN THOẠIthần thoại; chuyện hoang đường
- 紫zǐTỬmàu tím
- 称呼chēng huXƯNG HÔgọi, xưng hô; cách xưng hô
- 推广tuī guǎngTHÔI QUẢNGmở rộng, phổ biến, quảng bá
- 营业yíng yèDOANH NGHIỆPkinh doanh, mở cửa buôn bán
- 古代gǔ dàiCỔ ĐẠIthời cổ đại, thời xưa
- 问候wèn hòuVẤN HẬUhỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm
- 棉花mián huaMIÊN HOAbông, cây bông, bông vải
- 铃língLINHchuông (nhỏ); chuông (cửa, báo thức, trường học)
- 点头diǎn tóuĐIỂM ĐẦUgật đầu
- 农业nóng yèNÔNG NGHIỆPnông nghiệp
- 服从fú cóngPHỤC TÙNGphục tùng, tuân theo, chấp hành
- 洒sǎSÁIrắc, rải, vẩy (nước); làm đổ, vương vãi
- 等候děng hòuĐẲNG HẬUchờ, đợi (trang trọng)