Bỏ qua, tới nội dung

壶

húㄏㄨˊ

Hán Việt: HỒ

Phồn thể: 壺

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(vocab.word.pos.g, lượng từ)

ấm; bình; lượng từ: ấm, bình (trà, nước, rượu)

Ví dụ

  • 请给我们来一壶茶。

    qǐng gěi wǒ men lái yì hú chá.

    Cho chúng tôi một ấm trà.

  • 水壶里的水开了。

    shuǐ hú lǐ de shuǐ kāi le.

    Nước trong ấm đã sôi rồi.

  • 这个茶壶是从中国买的。

    zhè ge chá hú shì cóng zhōng guó mǎi de.

    Cái ấm trà này mua từ Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒ · 10 nét

ấm; bình; lượng từ: ấm, bình (trà, nước, rượu)