Bỏ qua, tới nội dung

时髦

shí máoㄕˊ ㄇㄠˊ

Hán Việt: THỜI MAO

Phồn thể: 時髦

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(tính từ)

hợp thời trang, mốt, sành điệu

Ví dụ

  • 她穿得很时髦。

    tā chuān dé hěn shí máo.

    Cô ấy ăn mặc rất sành điệu.

  • 这种发型现在很时髦。

    zhè zhǒng fà xíng xiàn zài hěn shí máo.

    Kiểu tóc này bây giờ đang rất mốt.

  • 奶奶也想买一件时髦的衣服。

    nǎi nai yě xiǎng mǎi yí jiàn shí máo de yī fu.

    Bà cũng muốn mua một bộ quần áo hợp thời trang.

Từ hay nhầm

  • 流行 — 流行 là đang thịnh hành (bài hát, bệnh, mốt…); 时髦 chỉ dùng cho ăn mặc, phong cách hợp mốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

MAO · 14 nét