时髦
shí máoㄕˊ ㄇㄠˊ
Hán Việt: THỜI MAO
Phồn thể: 時髦
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(tính từ)
hợp thời trang, mốt, sành điệu
Ví dụ
她穿得很时髦。
tā chuān dé hěn shí máo.
Cô ấy ăn mặc rất sành điệu.
这种发型现在很时髦。
zhè zhǒng fà xíng xiàn zài hěn shí máo.
Kiểu tóc này bây giờ đang rất mốt.
奶奶也想买一件时髦的衣服。
nǎi nai yě xiǎng mǎi yí jiàn shí máo de yī fu.
Bà cũng muốn mua một bộ quần áo hợp thời trang.
Từ hay nhầm
- 流行 — 流行 là đang thịnh hành (bài hát, bệnh, mốt…); 时髦 chỉ dùng cho ăn mặc, phong cách hợp mốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
MAO · 14 nét
Từ liên quan
- 时候 shí hou — lúc, khi; thời gian
- 时间 shí jiān — thời gian; thời gian rảnh
- 小时 xiǎo shí — giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 暂时 zàn shí — tạm thời, trước mắt, tạm
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 准时 zhǔn shí — đúng giờ, chuẩn giờ