光临
guāng línㄍㄨㄤ ㄌㄧㄣˊ
Hán Việt: QUANG LÂM
Phồn thể: 光臨
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
(lịch sự) ghé thăm, quang lâm, đến dự
Câu chào cửa miệng của người bán hàng: 欢迎光临.
Ví dụ
欢迎光临!
huān yíng guāng lín!
Xin chào quý khách!
谢谢光临,请慢走。
xiè xiè guāng lín, qǐng màn zǒu.
Cảm ơn quý khách đã ghé, đi cẩn thận nhé.
欢迎各位光临我们的新店。
huān yíng gè wèi guāng lín wǒ men de xīn diàn.
Chào mừng quý vị đến với cửa hàng mới của chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUANG · 6 nét
ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn
LÂM · 9 nét
Từ liên quan
- 光 guāng — ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn
- 阳光 yáng guāng — ánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
- 光明 guāng míng — ánh sáng; sáng sủa, tươi sáng (tương lai); quang minh, ngay thẳng
- 光荣 guāng róng — vẻ vang, vinh quang, vinh dự
- 光滑 guāng huá — nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
- 光盘 guāng pán — đĩa CD, đĩa DVD, đĩa quang
- 时光 shí guāng — time; era; period of time
- 目光 mù guāng — ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn