缘故
yuán gùㄩㄢˊ ㄍㄨˋ
Hán Việt: DUYÊN CỐ
Phồn thể: 緣故
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
duyên cớ; nguyên do; lý do
Cấu trúc: 因为……的缘故; văn viết hơn 原因.
Ví dụ
因为下雨的缘故,比赛推迟了。
yīn wèi xià yǔ de yuán gù, bǐ sài tuī chí le.
Vì lý do trời mưa, trận đấu đã bị hoãn.
不知道什么缘故,他今天没来。
bù zhī dào shén me yuán gù, tā jīn tiān méi lái.
Không biết vì duyên cớ gì mà hôm nay anh ấy không đến.
她瘦了,可能是工作太忙的缘故。
tā shòu le, kě néng shì gōng zuò tài máng de yuán gù.
Cô ấy gầy đi, có lẽ là do công việc quá bận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUYÊN · 12 nét
CỐ · 9 nét