Bỏ qua, tới nội dung

中介

zhōng jièㄓㄨㄥ ㄐㄧㄝˋ

Hán Việt: TRUNG GIỚI

Phồn thể: 中介

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

trung gian; môi giới; công ty môi giới

Ví dụ

  • 我们是通过中介租的房子。

    wǒ men shì tōng guò zhōng jiè zū de fáng zi.

    Chúng tôi thuê nhà qua môi giới.

  • 找中介要付中介费。

    zhǎo zhōng jiè yào fù zhōng jiè fèi.

    Tìm qua môi giới phải trả phí môi giới.

  • 他在一家房产中介工作。

    tā zài yì jiā fáng chǎn zhōng jiè gōng zuò.

    Anh ấy làm ở một công ty môi giới bất động sản.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

GIỚI · 4 nét