Bỏ qua, tới nội dung

广大

guǎng dàㄍㄨㄤˇ ㄉㄚˋ

Hán Việt: QUẢNG ĐẠI

Phồn thể: 廣大

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt)

rộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)

Thường đứng trước danh từ chỉ người: 广大人民, 广大群众, 广大读者.

Ví dụ

  • 这个节目受到广大观众的喜爱。

    zhè ge jié mù shòu dào guǎng dà guān zhòng de xǐ ài.

    Chương trình này được đông đảo khán giả yêu thích.

  • 感谢广大顾客的支持。

    gǎn xiè guǎng dà gù kè de zhī chí.

    Cảm ơn sự ủng hộ của đông đảo khách hàng.

  • 西部有广大的土地。

    xī bù yǒu guǎng dà de tǔ dì.

    Miền Tây có những vùng đất rộng lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢNG · 3 nét

bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều