Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 1201–1295 trong 1295
- 学问xué wènHỌC VẤNhọc vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hay
- 光盘guāng pánQUANG BÀNđĩa CD, đĩa DVD, đĩa quang
- 与其yǔ qíDỮ KỲthà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)
- 寺庙sì miàoTỰ MIẾUchùa chiền, đền miếu
- 固体gù tǐCỐ THỂchất rắn, thể rắn
- 鲜艳xiān yànTIÊN DIỄMtươi tắn, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)
- 看不起kàn bu qǐKHÁN BẤT KHỞIcoi thường, khinh thường, xem thường
- 竹子zhú ziTRÚC TỬcây tre, cây trúc
- 照常zhào chángCHIẾU THƯỜNGnhư thường lệ, vẫn như bình thường
- 象棋xiàng qíTƯỢNG KỲcờ tướng
- 慌张huāng zhāngHOẢNG TRƯƠNGhoảng hốt, cuống quýt, luống cuống
- 国籍guó jíQUỐC TỊCHquốc tịch
- 敬爱jìng àiKÍNH ÁIkính yêu, kính mến
- 空闲kòng xiánKHÔNG NHÀNrảnh rỗi, rảnh; thời gian rảnh; (chỗ, đồ) để không
- 勺子sháo ziTHƯỢC TỬcái thìa, cái muỗng; cái muôi
- 能干néng gànNĂNG CÁNgiỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 勤劳qín láoCẦN LAOcần cù, siêng năng (lao động)
- 中旬zhōng xúnTRUNG TUẦNtrung tuần (ngày 11 đến 20 trong tháng)
- 风俗fēng súPHONG TỤCphong tục, tập quán
- 油炸yóu zháDU TẠCchiên ngập dầu, rán
- 班主任bān zhǔ rènBAN CHỦ NHIỆMgiáo viên chủ nhiệm lớp
- 田野tián yěĐIỀN DÃđồng ruộng, cánh đồng
- 教材jiào cáiGIÁO TÀIgiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 躲藏duǒ cángĐÓA TÀNGtrốn, lẩn trốn, ẩn nấp
- 包子bāo ziBAO TỬbánh bao
- 馒头mán touMAN ĐẦUbánh màn thầu, bánh bao không nhân
- 书架shū jiàTHƯ GIÁgiá sách, kệ sách
- 煤炭méi tànMÔI THÁNthan đá
- 充电器chōng diàn qìSUNG ĐIỆN KHÍbộ sạc, cục sạc
- 发愁fā chóuPHÁT SẦUlo âu, lo lắng, buồn phiền
- 朴素pǔ sùPHÁC TỐgiản dị, mộc mạc, chất phác
- 次要cì yàoTHỨ YẾUthứ yếu, không quan trọng bằng
- 片面piàn miànPHIẾN DIỆNphiến diện, một chiều
- 本科běn kēBẢN KHOAđại học hệ chính quy, bậc cử nhân
- 鞭炮biān pàoTIÊN PHÁOpháo, pháo dây
- 清淡qīng dànTHANH ĐẠMthanh đạm, nhạt (món ăn ít dầu mỡ); ế ẩm (buôn bán)
- 不见得bù jiàn deBẤT KIẾN ĐẮCchưa chắc, không hẳn
- 孝顺xiào shùnHIẾU THUẬNhiếu thảo, hiếu thuận; hiếu kính (cha mẹ)
- 橡皮xiàng píTƯỢNG BÌcục tẩy, gôm; cao su
- 嘱咐zhǔ fùCHÚC PHÓdặn dò, căn dặn
- 胡须hú xūHỒ TUrâu
- 元旦Yuán dànNGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch, ngày 1 tháng 1
- 汇率huì lǜHỐI SUẤTtỷ giá hối đoái
- 鼠标shǔ biāoTHỬ TIÊUchuột máy tính
- 急忙jí mángCẤP MANGvội vàng, vội vã
- 结账jié zhàngKẾT TRƯỚNGthanh toán, tính tiền
- 胶水jiāo shuǐGIAO THỦYkeo dán, hồ dán
- 打喷嚏dǎ pēn tìĐẢ PHÚN ĐẾhắt hơi, hắt xì
- 国庆节Guó qìng jiéQUỐC KHÁNH TIẾTngày Quốc khánh (Trung Quốc: 1/10)
- 省略shěng lu:èTỈNH LƯỢClược bỏ, bỏ bớt, tỉnh lược
- 夹子jiā ziGIÁP TỬcái kẹp, cặp (giấy, tóc, quần áo); bìa kẹp hồ sơ
- 爱惜ài xīÁI TÍCHquý trọng, giữ gìn, nâng niu
- 近代jìn dàiCẬN ĐẠIcận đại, thời cận đại
- 胡同hú tòngHỒ ĐỒNGngõ, hẻm (phố cổ Bắc Kinh)
- 灰心huī xīnHÔI TÂMnản lòng, nhụt chí, chán nản
- 拐弯guǎi wānQUẢI LOANrẽ, quẹo, ngoặt; khúc quanh; (nghĩa bóng) đổi hướng, nói vòng vo
- 退步tuì bùTHOÁI BỘthụt lùi, sa sút, kém đi; nhượng bộ
- 梳子shū ziSƠ TỬcái lược
- 雄伟xióng wěiHÙNG VĨhùng vĩ, đồ sộ, tráng lệ
- 划船huá chuánHOA THUYỀNchèo thuyền; môn chèo thuyền
- 着凉zháo liángTRƯỚC LƯƠNGbị cảm lạnh, nhiễm lạnh
- 立方lì fāngLẬP PHƯƠNGlập phương, mũ ba; mét khối (nói tắt của 立方米)
- 登机牌dēng jī páiĐĂNG CƠ BÀIthẻ lên máy bay
- 胆小鬼dǎn xiǎo guǐĐẢM TIỂU QUỶkẻ nhát gan, đồ nhát cáy
- 华裔Huá yìHOA DUỆngười gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)
- 声调shēng diàoTHANH ĐIỆUthanh điệu; giọng, ngữ điệu
- 池子chí ziTRÌ TỬao, hồ nhỏ, bể (nước); bể tắm
- 厘米lí mǐLI MỄlượng từ: xen-ti-mét (cm), đo chiều dài
- 文具wén jùVĂN CỤvăn phòng phẩm, đồ dùng học tập
- 日用品rì yòng pǐnNHẬT DỤNG PHẨMđồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
- 扇子shàn ziPHIẾN TỬcái quạt (quạt tay)
- 成语chéng yǔTHÀNH NGỮthành ngữ (thường 4 chữ)
- 不免bù miǎnBẤT MIỄNkhó tránh khỏi, không khỏi
- 虚心xū xīnHƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị, biết lắng nghe
- 谜语mí yǔMÊ NGỮcâu đố
- 叉子chā ziXOA TỬcái nĩa, dĩa
- 粘贴zhān tiēNIÊM THIẾPdán; (máy tính) dán (sao chép và dán)
- 烤鸭kǎo yāKHẢO ÁPvịt quay
- 推辞tuī cíTHÔI TỪtừ chối, khước từ (lời mời, chức vụ, quà)
- 提纲tí gāngĐỀ CƯƠNGđề cương, dàn ý
- 挂号guà hàoQUẢI HIỆUđăng ký khám bệnh, lấy số (ở bệnh viện); gửi bảo đảm (thư)
- 名胜míng shèngDANH THẮNGdanh lam thắng cảnh, danh thắng
- 解说员jiě shuō yuánGIẢI THUYẾT VIÊNbình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)
- 礼拜天Lǐ bài tiānLỄ BÁI THIÊNchủ nhật (khẩu ngữ)
- 太极拳tài jí quánTHÁI CỰC QUYỀNthái cực quyền
- 朝代cháo dàiTRIỀU ĐẠItriều đại
- 尺子chǐ ziXÍCH TỬcái thước (đo)
- 标点biāo diǎnTIÊU ĐIỂMdấu câu; chấm câu
- 劳驾láo jiàLAO GIÁlàm phiền, phiền anh/chị (lời nhờ vả lịch sự)
- 占线zhàn xiànCHIẾM TUYẾN(điện thoại) máy bận
- 干活儿gàn huó rCÁN HOẠT NHIlàm việc (thường là việc tay chân)
- 连忙lián mángLIÊN MANGvội vàng, lập tức, liền
- 短信duǎn xìnĐOẢN TÍNtin nhắn (điện thoại, SMS)
- 使劲儿shǐ jìn rSỬ KÌNH NHIdùng sức, ra sức, gắng sức
- 系领带xì lǐng dàiHỆ LĨNH ĐỚIthắt cà vạt