大象
dà xiàngㄉㄚˋ ㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: ĐẠI TƯỢNG
Phồn thể: 大象
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
con voi
Lượng từ: 一头大象.
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
动物园里有两头大象。
dòng wù yuán lǐ yǒu liǎng tóu dà xiàng.
Trong sở thú có hai con voi.
大象的鼻子很长。
dà xiàng de bí zi hěn cháng.
Vòi của con voi rất dài.
孩子第一次看到大象,非常兴奋。
hái zi dì yī cì kàn dào dà xiàng, fēi cháng xīng fèn.
Lần đầu thấy voi, đứa bé vô cùng phấn khích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
TƯỢNG · 11 nét
Từ liên quan
- 大 dà — to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 大概 dà gài — khoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 大约 dà yuē — khoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 扩大 kuò dà — mở rộng, khuếch đại, phóng to
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 大使馆 dà shǐ guǎn — đại sứ quán
- 伟大 wěi dà — vĩ đại, to lớn