生动
shēng dòngㄕㄥ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: SINH ĐỘNG
Phồn thể: 生動
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
sinh động; sống động
Ví dụ
这位老师讲课很生动。
zhè wèi lǎo shī jiǎng kè hěn shēng dòng.
Thầy giáo này giảng bài rất sinh động.
这篇文章写得很生动。
zhè piān wén zhāng xiě dé hěn shēng dòng.
Bài văn này viết rất sinh động.
他生动地讲了旅行的经历。
tā shēng dòng dì jiǎng le lǚ xíng de jīng lì.
Anh ấy kể lại chuyến đi một cách sống động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 学生 xué sheng — học sinh; sinh viên
- 医生 yī shēng — bác sĩ
- 生日 shēng rì — sinh nhật, ngày sinh
- 生病 shēng bìng — bị ốm, mắc bệnh
- 生气 shēng qì — tức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh