Từ vựng HSK 2
147 từ
Từ 1–100 trong 147
- 就jiùTỰUthì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
- 要yàoYẾUmuốn; cần; phải; sắp (要……了); nếu
- 也YěDÃcũng; (cũng là một họ ít gặp)
- 到dàoĐÁOđến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
- 还HuánHOÀNtrả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
- 着zháoTRƯỚCchạm, bị (lạnh, gió…); bắt lửa; (bổ ngữ) được, trúng; ngủ thiếp (睡着); 着急: sốt ruột
- 给gěiCẤPcho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 让ràngNHƯỢNGđể, cho phép; bảo, khiến; nhường; (bị động) bị
- 吧batrợ từ cuối câu: nhé, đi (đề nghị); chắc là… nhỉ (phỏng đoán); thôi được (đồng ý)
- 得déĐẮCđược, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- 可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 为wéiVIlàm, là; trở thành; coi là (以…为…)
- 从cóngTÒNGtừ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
- 真zhēnCHÂNthật, thật là; thật sự; thật (không giả)
- 两liǎngLƯỠNGhai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
- 出chūXUẤTra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 已经yǐ jīngDĨ KINHđã, rồi
- 最zuìTỐInhất
- 因为yīn wèiNHÂN VỊvì, bởi vì
- 再zàiTÁIlại, nữa (lặp lại trong tương lai); rồi mới (先……再……); thêm
- 次cìTHỨlượng từ: lần, lượt (đếm số lần làm việc gì); thứ, kém (chất lượng)
- 知道zhī dàoTRI ĐẠObiết (thông tin, sự việc)
- 问题wèn tíVẤN ĐỀcâu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cố
- 走zǒuTẨUđi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
- 它tāTHAnó (chỉ vật, con vật)
- 但是dàn shìĐÃN THỊnhưng, nhưng mà
- 可能kě néngKHẢ NĂNGcó thể, có lẽ; khả năng
- 时间shí jiānTHỜI GIANthời gian; thời gian rảnh
- 开始kāi shǐKHAI THỦYbắt đầu; lúc đầu, ban đầu
- 新XīnTÂNmới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
- 找zhǎoTRẢOtìm; tìm gặp (ai); trả lại tiền thừa
- 快kuàiKHOÁInhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 比BǐTỶso, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- 所以suǒ yǐSỞ DĨvì vậy, cho nên
- 觉得jué deGIÁC ĐẮCcảm thấy; cho rằng, thấy rằng
- 向XiàngHƯỚNGhướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
- 一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 希望xī wàngHY VỌNGhy vọng, mong; niềm hy vọng
- 大家dà jiāĐẠI GIAmọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 非常fēi chángPHI THƯỜNGrất, vô cùng; bất thường, khác thường
- 孩子hái ziHÀI TỬtrẻ em, đứa trẻ; con (cái)
- 别BiéBIỆTđừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
- 公司gōng sīCÔNG TIcông ty
- 第一dì yīĐỆ NHẤTthứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 问wènVẤNhỏi; hỏi thăm
- 长chángTRƯỜNGdài; chiều dài; lâu
- 告诉gào suCÁO TỐnói cho biết, bảo
- 事情shì qingSỰ TÌNHviệc, sự việc, chuyện
- 号hàoHIỆUngày (trong tháng); số (phòng, nhà, điện thoại); cỡ (quần áo)
- 高GāoCAOcao; (mức độ) cao
- 件jiànKIỆNlượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)
- 张ZhāngTRƯƠNGlượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
- 准备zhǔn bèiCHUẨN BỊchuẩn bị; định, dự định
- 进jìnTIẾNvào; tiến lên
- 每měiMỖImỗi
- 您nínNÂMngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)
- 送sòngTỐNGtặng; đưa, giao (hàng); tiễn, đưa (ai đi)
- 笑xiàoTIẾUcười; cười nhạo
- 女人nǚ rénNỮ NHÂNphụ nữ, đàn bà
- 小时xiǎo shíTIỂU THỜIgiờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 完wánHOÀNxong, hết; hoàn thành
- 路LùLỘđường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
- 男人nán rénNAM NHÂNđàn ông, nam giới
- 玩wánNGOẠNchơi; đi chơi, du ngoạn
- 正在zhèng zàiCHÍNH TẠIđang (hành động đang diễn ra)
- 门MénMÔNcửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
- 穿chuānXUYÊNmặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua
- 外wàiNGOẠIngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 帮助bāng zhùBANG TRỢgiúp đỡ; sự giúp đỡ
- 晚上wǎn shangVÃN THƯỢNGbuổi tối; ban đêm
- 错CuòTHÁCsai, nhầm; lỗi
- 卖màiMẠIbán
- 远yuǎnVIỄNxa
- 快乐kuài lèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc
- 懂dǒngĐỔNGhiểu, biết
- 药yàoDƯỢCthuốc
- 黑HēiHẮCđen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
- 身体shēn tǐTHÂN THỂcơ thể, thân thể; sức khỏe
- 元YuánNGUYÊNđồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)
- 介绍jiè shàoGIỚI THIỆUgiới thiệu; sự giới thiệu
- 红HóngHỒNGđỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng
- 欢迎huān yíngHOAN NGHÊNHhoan nghênh, chào mừng; được ưa chuộng (受欢迎)
- 眼睛yǎn jingNHÃN TÌNHmắt
- 近jìnCẬNgần; gần đây; xấp xỉ
- 手机shǒu jīTHỦ CƠđiện thoại di động
- 忙mángMANGbận; vội vàng; bận làm (việc gì)
- 离LíLIcách (khoảng cách, thời gian); rời, rời xa; họ Li
- 白BáiBẠCHtrắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
- 去年qù niánKHỨ NIÊNnăm ngoái, năm trước
- 票piàoPHIẾUvé; phiếu (bầu)
- 意思yì siÝ TƯý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
- 早上zǎo shangTẢO THƯỢNGbuổi sáng (sớm)
- 回答huí dáHỒI ĐÁPtrả lời; câu trả lời
- 运动yùn dòngVẬN ĐỘNGthể thao; vận động, tập thể dục; phong trào
- 妻子qī ziTHÊ TỬvợ
- 鱼YúNGƯcá; họ Ngư
- 累lèiLỤYmệt; làm mệt, vất vả
- 休息xiū xiHƯU TỨCnghỉ ngơi, nghỉ
- 洗xǐTẨYrửa, giặt, tắm
- 船chuánTHUYỀNthuyền, tàu (thủy)