缩短
suō duǎnㄙㄨㄛ ㄉㄨㄢˇ
Hán Việt: SÚC ĐOẢN
Phồn thể: 縮短
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
rút ngắn, thu ngắn
Trái nghĩa: 延长 (kéo dài).
Ví dụ
高铁缩短了两个城市之间的距离。
gāo tiě suō duǎn le liǎng gè chéng shì zhī jiān de jù lí.
Tàu cao tốc đã rút ngắn khoảng cách giữa hai thành phố.
会议时间缩短到一个小时。
huì yì shí jiān suō duǎn dào yí gè xiǎo shí.
Thời gian họp được rút ngắn xuống còn một tiếng.
我们要想办法缩短生产时间。
wǒ men yào xiǎng bàn fǎ suō duǎn shēng chǎn shí jiān.
Chúng ta phải tìm cách rút ngắn thời gian sản xuất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÚC · 14 nét
ĐOẢN · 12 nét
ngắn