Bỏ qua, tới nội dung

梨

líㄌㄧˊ

Hán Việt: LÊ

Phồn thể: 梨

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quả lê

Người Trung Quốc kiêng cắt chia lê (分梨 đồng âm 分离 "chia ly").

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这个梨又大又甜。

    zhè ge lí yòu dà yòu tián.

    Quả lê này vừa to vừa ngọt.

  • 咳嗽的时候可以吃点儿梨。

    ké sou de shí hòu kě yǐ chī diǎn ér lí.

    Khi ho có thể ăn chút lê.

  • 我买了几个梨送给奶奶。

    wǒ mǎi le jǐ gè lí sòng gěi nǎi nai.

    Tôi mua mấy quả lê biếu bà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÊ · 11 nét

quả lê