硬币
yìng bìㄧㄥˋ ㄅㄧˋ
Hán Việt: NGẠNH TỆ
Phồn thể: 硬幣
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
tiền xu, đồng xu
Lượng từ: 一枚/一个硬币. Tiền giấy là 纸币.
Lượng từ đi kèm: 枚
Ví dụ
我口袋里只有几个硬币。
wǒ kǒu dài lǐ zhǐ yǒu jǐ gè yìng bì.
Trong túi tôi chỉ có vài đồng xu.
坐公交车要准备一元硬币。
zuò gōng jiāo chē yào zhǔn bèi yì yuán yìng bì.
Đi xe buýt phải chuẩn bị đồng xu một tệ.
我们扔硬币决定吧。
wǒ men rēng yìng bì jué dìng ba.
Chúng ta tung đồng xu để quyết định đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGẠNH · 12 nét
cứng, rắn; cứng rắn; cố, gượng (làm)
TỆ · 4 nét