零食
líng shíㄌㄧㄥˊ ㄕˊ
Hán Việt: LINH THỰC
Phồn thể: 零食
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
đồ ăn vặt
Ví dụ
孩子们都喜欢吃零食。
hái zi men dōu xǐ huan chī líng shí.
Trẻ con đứa nào cũng thích ăn vặt.
少吃零食,多吃饭。
shǎo chī líng shí, duō chī fàn.
Ăn vặt ít thôi, ăn cơm nhiều vào.
我包里总有一些零食。
wǒ bāo lǐ zǒng yǒu yì xiē líng shí.
Trong túi tôi lúc nào cũng có ít đồ ăn vặt.
Từ hay nhầm
- 小吃 — 零食 là đồ ăn vặt đóng gói (bánh kẹo, snack); 小吃 là món ăn nhẹ, đặc sản bán ở quán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
THỰC · 9 nét