征求
zhēng qiúㄓㄥ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: TRƯNG CẦU
Phồn thể: 徵求
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
trưng cầu; xin (ý kiến); lấy ý kiến
Hay đi với 意见, 建议, 同意.
Ví dụ
这件事我想征求一下你的意见。
zhè jiàn shì wǒ xiǎng zhēng qiú yí xià nǐ de yì jiàn.
Việc này tôi muốn xin ý kiến của anh.
公司正在征求员工的建议。
gōng sī zhèng zài zhēng qiú yuán gōng de jiàn yì.
Công ty đang lấy ý kiến đóng góp của nhân viên.
做决定前要征求父母的同意。
zuò jué dìng qián yào zhēng qiú fù mǔ de tóng yì.
Trước khi quyết định phải xin phép bố mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯNG · 8 nét
CẦU · 7 nét