Bỏ qua, tới nội dung

蜜蜂

mì fēngㄇㄧˋ ㄈㄥ

Hán Việt: MẬT PHONG

Phồn thể: 蜜蜂

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

con ong mật

Lượng từ đi kèm: 只、群

Ví dụ

  • 花丛里有很多蜜蜂。

    huā cóng lǐ yǒu hěn duō mì fēng.

    Trong bụi hoa có rất nhiều ong.

  • 我被蜜蜂蜇了一下。

    wǒ bèi mì fēng zhē le yí xià.

    Tôi bị ong đốt một phát.

  • 蜜蜂每天都忙着采蜜。

    mì fēng měi tiān dōu máng zhe cǎi mì.

    Ong mật ngày nào cũng bận rộn hút mật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẬT · 14 nét

PHONG · 13 nét