景色
jǐng sèㄐㄧㄥˇ ㄙㄜˋ
Hán Việt: CẢNH SẮC
Phồn thể: 景色
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
phong cảnh, cảnh sắc
Ví dụ
这里的景色真美!
zhè lǐ de jǐng sè zhēn měi!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
秋天的景色特别好看。
qiū tiān de jǐng sè tè bié hǎo kàn.
Cảnh mùa thu đặc biệt đẹp.
从山上看下去,景色很不错。
cóng shān shàng kàn xià qù, jǐng sè hěn bú cuò.
Từ trên núi nhìn xuống, cảnh rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢNH · 12 nét
SẮC · 6 nét