Bỏ qua, tới nội dung

被子

bèi ziㄅㄟˋ ㄗ˙

Hán Việt: BỊ TỬ

Phồn thể: 被子

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chăn; mền

Lượng từ: 一床被子, 一条被子.

Lượng từ đi kèm: 床

Ví dụ

  • 天冷了,盖厚一点的被子。

    tiān lěng le, gài hòu yì diǎn de bèi zi.

    Trời lạnh rồi, đắp chăn dày hơn chút.

  • 起床后要把被子叠好。

    qǐ chuáng hòu yào bǎ bèi zi dié hǎo.

    Ngủ dậy phải gấp chăn gọn gàng.

  • 今天天气好,我们晒晒被子吧。

    jīn tiān tiān qì hǎo, wǒ men shài shài bèi zi ba.

    Hôm nay trời đẹp, chúng ta phơi chăn đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỊ · 10 nét

bị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai