Bỏ qua, tới nội dung

海鲜

hǎi xiānㄏㄞˇ ㄒㄧㄢ

Hán Việt: HẢI TIÊN

Phồn thể: 海鮮

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

hải sản

Ví dụ

  • 岘港的海鲜又新鲜又便宜。

    xiàn gǎng de hǎi xiān yòu xīn xiān yòu pián yi.

    Hải sản ở Đà Nẵng vừa tươi vừa rẻ.

  • 我对海鲜过敏。

    wǒ duì hǎi xiān guò mǐn.

    Tôi bị dị ứng hải sản.

  • 晚上我们去吃海鲜吧。

    wǎn shàng wǒ men qù chī hǎi xiān ba.

    Tối nay mình đi ăn hải sản nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẢI · 10 nét

biển

TIÊN · 14 nét

ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)