繁荣
fán róngㄈㄢˊ ㄖㄨㄥˊ
Hán Việt: PHỒN VINH
Phồn thể: 繁榮
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, động từ)
phồn vinh; thịnh vượng; làm cho phát triển
Ví dụ
这座城市越来越繁荣。
zhè zuò chéng shì yuè lái yuè fán róng.
Thành phố này ngày càng phồn vinh.
旅游业繁荣了当地经济。
lǚ yóu yè fán róng le dāng dì jīng jì.
Ngành du lịch đã làm kinh tế địa phương phát triển.
我们希望国家繁荣富强。
wǒ men xī wàng guó jiā fán róng fù qiáng.
Chúng tôi mong đất nước phồn vinh giàu mạnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỒN · 17 nét
VINH · 9 nét