Bỏ qua, tới nội dung

英俊

yīng jùnㄧㄥ ㄐㄩㄣˋ

Hán Việt: ANH TUẤN

Phồn thể: 英俊

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

anh tuấn, đẹp trai, khôi ngô

Ví dụ

  • 她的男朋友又高又英俊。

    tā de nán péng you yòu gāo yòu yīng jùn.

    Bạn trai cô ấy vừa cao vừa đẹp trai.

  • 照片上的年轻人很英俊。

    zhào piàn shàng de nián qīng rén hěn yīng jùn.

    Chàng trai trong ảnh rất khôi ngô.

  • 他长得英俊,性格也好。

    tā cháng dé yīng jùn, xìng gé yě hǎo.

    Anh ấy đẹp trai, tính cách cũng tốt.

Từ hay nhầm

  • 帅 — 帅 là khẩu ngữ, dùng hằng ngày; 英俊 trang trọng, văn viết hơn. Cả hai chỉ dùng cho nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ANH · 8 nét

TUẤN · 9 nét