Bỏ qua, tới nội dung

上当

shàng dàngㄕㄤˋ ㄉㄤˋ

Hán Việt: THƯỢNG ĐÁNG

Phồn thể: 上當

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

bị lừa, mắc lừa

Là động từ ly hợp: 上了他的当 (bị hắn lừa). Chú ý: 当 đọc dàng.

Ví dụ

  • 我在网上买东西上当了。

    wǒ zài wǎng shàng mǎi dōng xi shàng dàng le.

    Tôi mua hàng trên mạng bị lừa rồi.

  • 别相信他,小心上当。

    bié xiāng xìn tā, xiǎo xīn shàng dàng.

    Đừng tin anh ta, cẩn thận bị lừa.

  • 我上过一次当,以后不会再上当了。

    wǒ shàng guò yí cì dāng, yǐ hòu bú huì zài shàng dàng le.

    Tôi bị lừa một lần rồi, sau này sẽ không mắc lừa nữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)