Từ vựng HSK 6
2500 từ
Từ 1–100 trong 2500
- 哦óồ? ủa? (thán từ tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên)
- 组ZǔTỔtổ, nhóm; tổ chức, lập; lượng từ: bộ, nhóm; (họ) Tổ
- 现场xiàn chǎngHIỆN TRƯỜNGhiện trường; tại chỗ, trực tiếp
- 拥有yōng yǒuỦNG HỮUcó, sở hữu
- 数shǔSỐđếm; được coi là (nhất), kể đến
- 交易jiāo yìGIAO DỊCHgiao dịch, mua bán
- 事件shì jiànSỰ KIỆNsự kiện, vụ việc (thường là việc lớn, bất thường)
- 选手xuǎn shǒuTUYỂN THỦtuyển thủ, vận động viên; thí sinh (cuộc thi)
- 客户kè hùKHÁCH HỘkhách hàng
- 或许huò xǔHOẶC HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu
- 媒体méi tǐMÔI THỂtruyền thông, phương tiện truyền thông, báo chí
- 意识yì shíÝ THỨCý thức; nhận thức được, nhận ra (意识到)
- 机构jī gòuCƠ CẤUcơ quan, tổ chức, cơ cấu
- 副fùPHÓphó (phó giám đốc…); phụ; lượng từ: đôi, bộ (kính, găng tay…); vẻ (mặt)
- 事业shì yèSỰ NGHIỆPsự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệp
- 左右zuǒ yòuTẢ HỮUkhoảng, chừng (sau số lượng); trái và phải; chi phối
- 嗯ènừ, ừm, vâng (đáp lời, đồng ý); hả? (hỏi lại khi chưa nghe rõ)
- 成员chéng yuánTHÀNH VIÊNthành viên
- 梦想mèng xiǎngMỘNG TƯỞNGước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng
- 网络Wǎng luòVÕNG LẠCmạng, mạng internet; mạng lưới
- 队伍duì wǔĐỘI NGŨhàng (người xếp hàng); đội ngũ; quân đội; đoàn (diễu hành)
- 事故shì gùSỰ CỐsự cố, tai nạn
- 协议xié yìHIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận; giao thức
- 超级chāo jíSIÊU CẤPsiêu, siêu cấp; (khẩu ngữ) cực kỳ
- 意味着yì wèi zheÝ VỊ TRƯỚCcó nghĩa là, đồng nghĩa với việc
- 确保què bǎoXÁC BẢObảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 区域qū yùKHU VỰCkhu vực, vùng
- 展示zhǎn shìTRIỂN THỊtrưng bày; trình bày; thể hiện; cho thấy
- 社区shè qūXÃ KHUkhu dân cư; cộng đồng; phường
- 即将jí jiāngTỨC TƯƠNGsắp; sắp sửa; chuẩn bị
- 欧洲Oū zhōuÂU CHÂUchâu Âu
- 尽快jǐn kuàiTẬN KHOÁInhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 生物shēng wùSINH VẬTsinh vật; môn sinh học
- 主题zhǔ tíCHỦ ĐỀchủ đề; đề tài
- 试验shì yànTHÍ NGHIỆMthử nghiệm; thí nghiệm; chạy thử
- 尝试cháng shìTHƯỜNG THÍthử; thử nghiệm; cố gắng thử
- 疾病jí bìngTẬT BỆNHbệnh tật; bệnh
- 类似lèi sìLOẠI TỰtương tự; giống như
- 来源lái yuánLAI NGUYÊNnguồn; nguồn gốc; bắt nguồn
- 生存shēng cúnSINH TỒNsinh tồn; tồn tại; sống còn
- 实力shí lìTHỰC LỰCthực lực; sức mạnh thực sự; năng lực
- 分手fēn shǒuPHÂN THỦchia tay (người yêu); chia tay, tạm biệt nhau
- 模式mó shìMÔ THỨCmô hình, kiểu mẫu; chế độ (máy móc, điện thoại)
- 维持wéi chíDUY TRÌduy trì, giữ gìn (tình trạng hiện có)
- 实施shí shīTHỰC THIthực thi, thực hiện (kế hoạch, chính sách, luật)
- 操作cāo zuòTHAO TÁCthao tác, vận hành (máy móc)
- 达成dá chéngĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận, mục tiêu)
- 本人běn rénBẢN NHÂNbản thân (người đó), chính mình; tôi (cách nói trang trọng)
- 舞蹈wǔ dǎoVŨ ĐẠOmúa, nghệ thuật múa
- 发布fā bùPHÁT BỐphát hành, công bố, đưa ra (tin tức, thông báo, sản phẩm)
- 奖励jiǎng lìTƯỞNG LỆkhen thưởng, thưởng; phần thưởng
- 领先lǐng xiānLĨNH TIÊNdẫn đầu, dẫn trước
- 在乎zài huTẠI HỒđể ý, quan tâm, bận tâm (thường dùng ở dạng phủ định)
- 依靠yī kàoY KHÁOdựa vào, nương tựa; chỗ dựa
- 搜索sōu suǒSƯU TÁCtìm kiếm (trên mạng); lục soát, truy tìm
- 位于wèi yúVỊ Ưnằm ở, tọa lạc ở
- 需求xū qiúNHU CẦUnhu cầu
- 展现zhǎn xiànTRIỂN HIỆNthể hiện, bày ra, hiện ra trước mắt
- 环节huán jiéHOÀN TIẾTkhâu, mắt xích, phần (trong một quy trình)
- 先进xiān jìnTIÊN TIẾNtiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến
- 敏感mǐn gǎnMẪN CẢMnhạy cảm; dễ bị kích ứng
- 防止fáng zhǐPHÒNG CHỈphòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng (điều xấu xảy ra)
- 设置shè zhìTHIẾT TRÍcài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí
- 夫妇fū fùPHU PHỤvợ chồng, cặp vợ chồng
- 抱怨bào yuànBÃO OÁNthan phiền, phàn nàn, oán trách
- 动手dòng shǒuĐỘNG THỦbắt tay vào làm; động tay (đánh người); sờ, chạm
- 直播zhí bōTRỰC BÁphát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; livestream
- 交往jiāo wǎngGIAO VÃNGgiao tiếp, qua lại, giao du; hẹn hò; mối quan hệ, sự giao lưu
- 周年zhōu niánCHU NIÊNlượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm
- 统计tǒng jìTHỐNG KÊthống kê; đếm, tính tổng
- 创作chuàng zuòSÁNG TÁCsáng tác; tác phẩm
- 演讲yǎn jiǎngDIỄN GIẢNGdiễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
- 负担fù dānPHỤ ĐẢMgánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm)
- 培训péi xùnBỒI HUẤNđào tạo, bồi dưỡng, tập huấn
- 随意suí yìTÙY Ýtùy ý, tùy thích; tự nhiên, thoải mái
- 思维sī wéiTƯ DUYtư duy, lối suy nghĩ
- 播放bō fàngBÁ PHÓNGphát (chương trình, video, nhạc), phát sóng
- 过度guò dùQUÁ ĐỘquá mức, quá độ, thái quá
- 产业chǎn yèSẢN NGHIỆPngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
- 居住jū zhùCƯ TRÚcư trú, sinh sống
- 过于guò yúQUÁ Ưquá, quá mức
- 特色tè sèĐẶC SẮCnét đặc sắc, đặc trưng; đặc sắc
- 用户yòng hùDỤNG HỘngười dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)
- 目光mù guāngMỤC QUANGánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn
- 技能jì néngKỸ NĂNGkỹ năng, tay nghề
- 乐趣lè qùLẠC THÚniềm vui, thú vui, lạc thú
- 裁判cái pànTÀI PHÁNtrọng tài; phân xử, xét xử
- 新娘xīn niángTÂN NƯƠNGcô dâu
- 维修wéi xiūDUY TUsửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng
- 依据yī jùY CỨcăn cứ, dựa vào; căn cứ, cơ sở
- 失误shī wùTHẤT NGỘsai sót, lỗi, sơ suất; mắc lỗi
- 包装bāo zhuāngBAO TRANGđóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 场所chǎng suǒTRƯỜNG SỞnơi, địa điểm, chỗ (công cộng)
- 成本chéng běnTHÀNH BẢNgiá thành, chi phí
- 色彩sè cǎiSẮC THÁImàu sắc; sắc thái
- 创新chuàng xīnSÁNG TÂNđổi mới, sáng tạo; sự đổi mới
- 互联网Hù lián wǎngHỖ LIÊN VÕNGInternet, mạng Internet
- 擅长shàn chángTHIỆN TRƯỜNGgiỏi về, sở trường về
- 当前dāng qiánĐƯƠNG TIỀNhiện nay, trước mắt, hiện tại
- 难得nán déNAN ĐẮChiếm có, khó có được; hiếm khi, ít khi