Bỏ qua, tới nội dung

痛快

tòng kuàiㄊㄨㄥˋ ㄎㄨㄞˋ

Hán Việt: THỐNG KHOÁI

Phồn thể: 痛快

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

vui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát

Ví dụ

  • 周末我们玩得很痛快。

    zhōu mò wǒ men wán dé hěn tòng kuài.

    Cuối tuần chúng tôi chơi rất đã.

  • 他很痛快地答应了我的要求。

    tā hěn tòng kuài dì dā ying le wǒ de yāo qiú.

    Anh ấy đồng ý yêu cầu của tôi rất dứt khoát.

  • 热天洗个冷水澡,真痛快!

    rè tiān xǐ gè lěng shuǐ zǎo, zhēn tòng kuài!

    Trời nóng tắm nước lạnh, thật là sảng khoái!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐNG · 12 nét

đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình

KHOÁI · 7 nét

nhanh; mau lên; sắp (快…了)