蜡烛
là zhúㄌㄚˋ ㄓㄨˊ
Hán Việt: LẠP CHÚC
Phồn thể: 蠟燭
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nến; đèn cầy
Lượng từ: 一根蜡烛, 一支蜡烛.
Lượng từ đi kèm: 根、支
Ví dụ
停电了,快点上蜡烛。
tíng diàn le, kuài diǎn shàng là zhú.
Mất điện rồi, mau thắp nến lên.
生日蛋糕上有二十根蜡烛。
shēng rì dàn gāo shàng yǒu èr shí gēn là zhú.
Trên bánh sinh nhật có hai mươi cây nến.
许个愿,再吹蜡烛吧。
xǔ gè yuàn, zài chuī là zhú ba.
Ước một điều rồi thổi nến đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠP · 14 nét
CHÚC · 10 nét