逐步
zhú bùㄓㄨˊ ㄅㄨˋ
Hán Việt: TRỤC BỘ
Phồn thể: 逐步
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(phó từ)
từng bước, dần dần
Ví dụ
他的汉语水平逐步提高了。
tā de hàn yǔ shuǐ píng zhú bù tí gāo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần được nâng lên.
公司计划逐步扩大生产。
gōng sī jì huà zhú bù kuò dà shēng chǎn.
Công ty dự định từng bước mở rộng sản xuất.
病人的身体正在逐步恢复。
bìng rén de shēn tǐ zhèng zài zhú bù huī fù.
Sức khỏe bệnh nhân đang hồi phục dần.
Từ hay nhầm
- 逐渐 — 逐渐 là thay đổi tự nhiên dần dần (天逐渐黑了); 逐步 là có kế hoạch, theo từng bước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỤC · 10 nét
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ