房东
fáng dōngㄈㄤˊ ㄉㄨㄥ
Hán Việt: PHÒNG ĐÔNG
Phồn thể: 房東
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chủ nhà (cho thuê)
Ví dụ
我的房东人很好。
wǒ de fáng dōng rén hěn hǎo.
Chủ nhà của tôi rất tốt.
空调坏了,我给房东打了电话。
kōng tiáo huài le, wǒ gěi fáng dōng dǎ le diàn huà.
Điều hòa hỏng, tôi đã gọi cho chủ nhà.
房东说下个月要涨房租。
fáng dōng shuō xià gè yuè yào zhǎng fáng zū.
Chủ nhà nói tháng sau sẽ tăng tiền nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÒNG · 8 nét
ĐÔNG · 5 nét
phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông