Từ vựng HSK 3
298 từ
Từ 1–100 trong 298
- 啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: nhé, nhỉ, quá, ạ (cảm thán, thúc giục, hỏi nhẹ)
- 把bǎBẢgiới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm
- 被bèiBỊbị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn
- 自己zì jǐTỰ KỶtự mình, bản thân; của mình
- 用yòngDỤNGdùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
- 如果rú guǒNHƯ QUẢnếu, nếu như
- 又yòuHỰUlại (lặp lại, đã xảy ra); vừa… vừa… (又…又…); mà lại
- 只zhǐCHỈchỉ, chỉ có
- 更gèngCÁNHcàng, hơn, hơn nữa
- 需要xū yàoNHU YẾUcần, cần thiết; nhu cầu
- 地deĐỊAtrợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)
- 才cáiTÀImới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài
- 跟gēnCÂNvới, cùng; đi theo; (so sánh) giống, với; gót chân
- 像xiàngTƯỢNGgiống, như; ví dụ như; tượng, chân dung
- 还是hái shiHOÀN THỊhay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 认为rèn wéiNHẬN VIcho rằng, nghĩ rằng
- 应该yīng gāiƯNG CAInên, phải; chắc là, hẳn là
- 带dàiĐỚImang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực
- 位wèiVỊlượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
- 种zhǒngCHỦNGlượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
- 发现fā xiànPHÁT HIỆNphát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 一定yī dìngNHẤT ĐỊNHnhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直yī zhíNHẤT TRỰCluôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 为了wèi leVỊ LIỄUđể, nhằm; vì (mục đích)
- 一样yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới
- 而且ér qiěNHI THẢmà còn; hơn nữa, vả lại
- 重要zhòng yàoTRỌNG YẾUquan trọng
- 必须bì xūTẤT TUphải, nhất thiết phải; bắt buộc
- 地方dì fangĐỊA PHƯƠNGnơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)
- 老lǎoLÃOgià; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 其他qí tāKỲ THAkhác; những cái khác, người khác
- 比赛bǐ sàiTỶ TÁIcuộc thi, trận đấu; thi đấu
- 然后rán hòuNHIÊN HẬUsau đó, rồi
- 担心dān xīnĐẢM TÂMlo lắng, lo
- 条tiáoĐIỀUlượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản
- 放fàngPHÓNGđặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
- 拿náNÃcầm, lấy, mang
- 为什么wèi shén meVỊ THẬP MAtại sao, vì sao
- 先xiānTIÊNtrước; trước hết, trước tiên
- 关系guān xiQUAN HỆquan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 了解liǎo jiěLIỄU GIẢIhiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 过去guò qùQUÁ KHỨquá khứ, trước đây; đi qua (phía bên kia)
- 参加cān jiāTHAM GIAtham gia, tham dự
- 国家guó jiāQUỐC GIAnước, quốc gia; nhà nước
- 决定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định
- 分fēnPHÂNphút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
- 选择xuǎn zéTUYỂN TRẠCHlựa chọn, chọn; sự lựa chọn
- 或者huò zhěHOẶC GIẢhoặc, hay là (trong câu trần thuật)
- 机会jī huìCƠ HỘIcơ hội, dịp
- 别人bié renBIỆT NHÂNngười khác
- 站zhànTRẠMđứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)
- 使shǐSỬlàm cho, khiến; dùng, sử dụng
- 其实qí shíKỲ THỰCthật ra, thực ra
- 以后yǐ hòuDĨ HẬUsau này, về sau; sau khi
- 要求yāo qiúYÊU CẦUyêu cầu, đòi hỏi; điều kiện, yêu cầu
- 信xìnTÍNthư, bức thư; tin, tin tưởng
- 当然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiên
- 接jiēTIẾPđón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
- 相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin, tin tưởng
- 花HuāHOAhoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
- 虽然suī ránTUY NHIÊNtuy, mặc dù
- 解决jiě juéGIẢI QUYẾTgiải quyết
- 关于guān yúQUAN VUvề, liên quan đến
- 完成wán chéngHOÀN THÀNHhoàn thành, làm xong
- 结束jié shùKẾT THÚCkết thúc
- 努力nǔ lìNỖ LỰCcố gắng, nỗ lực; chăm chỉ
- 以前yǐ qiánDĨ TIỀNtrước đây; trước khi
- 办法bàn fǎBIỆN PHÁPcách, biện pháp, cách giải quyết
- 特别tè biéĐẶC BIỆTđặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)
- 难nánNANkhó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 注意zhù yìCHÚ Ýchú ý, để ý
- 讲jiǎngGIẢNGnói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
- 离开lí kāiLY KHAIrời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 万WànVẠNmười nghìn, vạn; rất nhiều; họ Vạn
- 以为yǐ wéiDĨ VItưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
- 越YuèVIỆTcàng (越……越……: càng… càng…); vượt qua; (viết tắt) Việt Nam
- 城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố
- 影响yǐng xiǎngẢNH HƯỞNGảnh hưởng; làm ảnh hưởng, làm phiền
- 游戏yóu xìDU HÍtrò chơi; game
- 马MǎMÃngựa
- 比较bǐ jiàoTỶ GIẢOkhá, tương đối; so sánh
- 最近zuì jìnTỐI CẬNgần đây, dạo này; gần nhất
- 换huànHOÁNđổi, thay; đổi (tiền)
- 终于zhōng yúCHUNG VUcuối cùng (thì), rốt cuộc
- 脸liǎnKIỂMmặt, khuôn mặt; thể diện
- 口kǒuKHẨUmiệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
- 除了chú leTRỪ LIỄUngoài… ra; trừ
- 总是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũng
- 双ShuāngSONGlượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép
- 突然tū ránĐỘT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên; đột ngột
- 段DuànĐOẠNlượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)
- 检查jiǎn cháKIỂM TRAkiểm tra; khám (sức khỏe)
- 米MǐMỄgạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)
- 容易róng yìDUNG DỊdễ, dễ dàng; dễ (bị)
- 明白míng baiMINH BẠCHhiểu, hiểu rõ; rõ ràng
- 根据gēn jùCĂN CỨcăn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
- 记得jì deKÍ ĐẮCnhớ, còn nhớ
- 辆liàngLƯỢNGlượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)