Bỏ qua, tới nội dung

关怀

guān huáiㄍㄨㄢ ㄏㄨㄞˊ

Hán Việt: QUAN HOÀI

Phồn thể: 關懷

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

quan tâm; chăm lo; sự quan tâm

Trang trọng hơn 关心, thường từ trên xuống dưới.

Ví dụ

  • 谢谢大家对我的关怀。

    xiè xiè dà jiā duì wǒ de guān huái.

    Cảm ơn mọi người đã quan tâm đến tôi.

  • 老人需要更多的关怀。

    lǎo rén xū yào gèng duō de guān huái.

    Người già cần được quan tâm nhiều hơn.

  • 公司很关怀员工的健康。

    gōng sī hěn guān huái yuán gōng de jiàn kāng.

    Công ty rất quan tâm đến sức khỏe nhân viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

đóng; tắt; cửa ải

HOÀI · 7 nét