无奈
wú nàiㄨˊ ㄋㄞˋ
Hán Việt: VÔ NẠI
Phồn thể: 無奈
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(phó từ, danh tính từ, tính từ, danh từ)
bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
Ví dụ
面对这么多问题,他感到很无奈。
miàn duì zhè me duō wèn tí, tā gǎn dào hěn wú nài.
Đối mặt với nhiều vấn đề như vậy, anh ấy cảm thấy rất bất lực.
她无奈地笑了笑。
tā wú nài dì xiào le xiào.
Cô ấy cười một cách bất lực.
我很想去,无奈工作太忙。
wǒ hěn xiǎng qù, wú nài gōng zuò tài máng.
Tôi rất muốn đi, tiếc là công việc quá bận.
Từ hay nhầm
- 无聊 — 无聊 là chán, buồn tẻ; 无奈 là bất lực, không có cách nào khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
NẠI · 8 nét
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance
- 无耻 wú chǐ — without any sense of shame; unembarrassed; shameless