Bỏ qua, tới nội dung

巧妙

qiǎo miàoㄑㄧㄠˇ ㄇㄧㄠˋ

Hán Việt: XẢO DIỆU

Phồn thể: 巧妙

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

khéo léo, tài tình, xảo diệu

Ví dụ

  • 他巧妙地回答了这个问题。

    tā qiǎo miào dì huí dá le zhè ge wèn tí.

    Anh ấy đã trả lời câu hỏi này một cách khéo léo.

  • 这个设计非常巧妙。

    zhè ge shè jì fēi cháng qiǎo miào.

    Thiết kế này vô cùng tài tình.

  • 她用巧妙的办法解决了矛盾。

    tā yòng qiǎo miào de bàn fǎ jiě jué le máo dùn.

    Cô ấy dùng cách khéo léo để giải quyết mâu thuẫn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XẢO · 5 nét

khéo léo, khéo tay; trùng hợp, vừa khéo, đúng lúc

DIỆU · 7 nét