Bỏ qua, tới nội dung

招待

zhāo dàiㄓㄠ ㄉㄞˋ

Hán Việt: CHIÊU ĐÃI

Phồn thể: 招待

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chiêu đãi; tiếp đãi; tiếp đón

Ví dụ

  • 谢谢你们的热情招待。

    xiè xiè nǐ men de rè qíng zhāo dài.

    Cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của các bạn.

  • 周末我在家招待几个朋友。

    zhōu mò wǒ zài jiā zhāo dài jǐ gè péng you.

    Cuối tuần tôi tiếp đãi mấy người bạn ở nhà.

  • 公司晚上举行招待会。

    gōng sī wǎn shàng jǔ xíng zhāo dài huì.

    Tối nay công ty tổ chức tiệc chiêu đãi.

Từ hay nhầm

  • 接待 — 接待 là tiếp đón (khách, đoàn) nói chung; 招待 nhấn mạnh mời ăn uống, đãi khách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHIÊU · 8 nét

ĐÃI · 9 nét

ở, ở lại (khẩu ngữ)