迫切
pò qièㄆㄛˋ ㄑㄧㄝˋ
Hán Việt: BỨC THIẾT
Phồn thể: 迫切
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(phó tính từ, tính từ)
cấp bách; bức thiết; tha thiết
Ví dụ
这是一个迫切需要解决的问题。
zhè shì yí gè pò qiè xū yào jiě jué de wèn tí.
Đây là vấn đề cấp bách cần giải quyết.
他迫切地想见到家人。
tā pò qiè dì xiǎng jiàn dào jiā rén.
Anh ấy tha thiết muốn gặp gia đình.
大家都有迫切的要求。
dà jiā dōu yǒu pò qiè de yāo qiú.
Mọi người đều có yêu cầu bức thiết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỨC · 8 nét
THIẾT · 4 nét
cắt, thái, xắt
Từ liên quan
- 强迫 qiǎng pò — to compel; to force
- 压迫 yā pò — to oppress; to repress; to constrict; oppression; stress (physics)
- 迫不及待 pò bù jí dài — impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it
- 紧迫 jǐn pò — pressing; urgent
- 迫害 pò hài — to persecute
- 逼迫 bī pò — to force; to compel; to coerce
- 从容不迫 cóng róng bù pò — calm; unruffled