纷纷
fēn fēnㄈㄣ ㄈㄣ
Hán Việt: PHÂN PHÂN
Phồn thể: 紛紛
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, từ trạng thái)
lần lượt, tới tấp; nhao nhao; rơi lả tả
Chủ ngữ phải là số nhiều (nhiều người/vật).
Ví dụ
下课了,同学们纷纷走出教室。
xià kè le, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.
Tan học, các bạn lần lượt ra khỏi lớp.
大家纷纷表示同意。
dà jiā fēn fēn biǎo shì tóng yì.
Mọi người nhao nhao bày tỏ đồng ý.
秋天到了,树叶纷纷落下。
qiū tiān dào le, shù yè fēn fēn luò xià.
Mùa thu đến, lá cây rơi lả tả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÂN · 7 nét