Bỏ qua, tới nội dung

操心

cāo xīnㄘㄠ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: THAO TÂM

Phồn thể: 操心

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

lo lắng, bận tâm, nhọc lòng

Cấu trúc: 为……操心; là động từ ly hợp: 操了不少心.

Ví dụ

  • 父母总是为孩子操心。

    fù mǔ zǒng shì wèi hái zi cāo xīn.

    Cha mẹ luôn nhọc lòng vì con cái.

  • 这件事你就别操心了,交给我吧。

    zhè jiàn shì nǐ jiù bié cāo xīn le, jiāo gěi wǒ ba.

    Việc này cậu đừng bận tâm nữa, để tôi lo.

  • 让您操心了,真不好意思。

    ràng nín cāo xīn le, zhēn bù hǎo yì si.

    Để bác phải lo lắng, thật ngại quá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THAO · 16 nét

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa